Dịch nghĩa:
トムは、こんなにおいしいご飯はこれが初めてだ、と言った。
Tom nói đây là lần đầu tiên anh ấy ăn món ngon như thế này.
Từ vựng:
Hán tự:
飯
Phạn
bữa ăn; cơm
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
言
Ngôn
nói; từ