Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはあまり
知
し
らないみたいですよ。
Có vẻ như Tom không biết nhiều lắm.
Từ vựng:
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
知る
しる
biết; nhận thức
みたい
giống như; tương tự
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ