Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはあまり
楽
たの
しんでないように
見
み
える。
Tom có vẻ không được vui lắm.
Từ vựng:
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
楽しむ
たのしむ
thưởng thức
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
見える
みえる
được nhìn thấy; có thể nhìn thấy; trong tầm mắt
Hán tự:
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy