Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムの
顔
かお
がね、
急
きゅう
に
赤
あか
くなったんだよ。
Mặt Tom đấy, đột nhiên đỏ lên đấy.
Từ vựng:
顔
かお
khuôn mặt
急
きゅう
đột ngột
赤い
あかい
đỏ; đỏ thẫm; đỏ tươi; đỏ son
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
急
Cấp
khẩn cấp
赤
Xích
đỏ