Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムの
踊
おど
りっぷりに、みんなが
笑
わら
った。
Mọi người đã cười khi Tom nhảy.
Từ vựng:
踊り
おどり
nhảy múa
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
笑う
わらう
cười
Hán tự:
踊
Dũng
nhảy; múa
笑
Tiếu
cười