Dịch nghĩa:
トムなら、図書館の外でメアリーを待ってたよ。
Tom đã đợi Mary bên ngoài thư viện đấy.
Hán tự:
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
書
Thư
viết
館
Quán
tòa nhà; dinh thự
外
Ngoại
bên ngoài
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào