Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーは
道
みち
に
迷
まよ
ったんじゃないかな。
Tôi nghĩ Tom và Mary đã lạc đường.
Từ vựng:
道
みち
đường; lối đi; phố; ngõ
迷う
まよう
lạc đường; bị lạc; đi lạc
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng