Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーはむしろ
二人
ふたり
だけでやりたいと
言
い
った。
Tom và Mary muốn làm việc đó chỉ có hai người.
Từ vựng:
寧ろ
むしろ
thay vào đó; tốt hơn; nếu có gì
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
言う
いう
nói
Hán tự:
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
言
Ngôn
nói; từ