Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーって、
古
ふる
いお
城
しろ
に
住
す
んでるんだよ。
Tom và Mary đang sống trong một lâu đài cổ đấy.
Từ vựng:
古い
ふるい
cũ; cổ xưa
城
しろ
lâu đài
住む
すむ
sống; cư trú
Hán tự:
古
Cổ
cũ
城
Thành
lâu đài
住
Trụ
cư trú; sống