Dịch nghĩa:

Tôi quen Tom qua bạn bè.

Hán tự:

Hữu bạn bè
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Tri biết; trí tuệ
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1