Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「トムさんとお
友達
ともだち
なんですよね」「ああ」「トムさんってどんな
方
ほう
なんですか?」
"Bạn là bạn của ông Tom phải không?" "Ừ." "Ông Tom là người như thế nào?"
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
ああ
như thế
どんな
loại gì; kiểu gì
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
方
Phương
hướng; người; lựa chọn