Dịch nghĩa:
トムが財布をなくした時、彼はついてなかったんだ。
Khi Tom làm mất ví, anh ấy thật không may mắn.
Hán tự:
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
布
Bố
vải lanh; vải; trải ra; phân phát
時
Thời
thời gian; giờ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó