Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
次
つぎ
のオリンピックに
出場
しゅつじょう
できるかどうかは
微妙
びみょう
だ。
Có thể Tom sẽ tham gia Thế vận hội tiếp theo hay không vẫn còn là một dấu hỏi.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
オリンピック
Thế vận hội; Olympic
出場
しゅつじょう
tham gia (giải đấu, trận đấu, cuộc đua, v.v.); tham dự; tham gia (vào); thi đấu (vào); xuất hiện
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
微妙
びみょう
tinh tế; nhạy cảm
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
出
Xuất
ra ngoài
場
Trường
địa điểm
微
Vi
tinh tế; nhỏ bé; không đáng kể
妙
Diệu
tuyệt vời; kỳ lạ; bí ẩn