Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トマトばかり
食
た
べるのはもういやだ。
Tôi không muốn ăn cà chua nữa.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
トマト
cà chua
食べる
たべる
ăn
もう
đã; rồi
嫌
いや
không thích
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm