Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テレビを
見
み
ながらごはんを
食
た
べました。
Tôi đã ăn cơm trong khi xem TV.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
テレビ
truyền hình; TV
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
食
Thực
ăn; thực phẩm