Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
チャンスを
最大限
さいだいげん
に
活用
かつよう
してみるべきだよ。
Bạn nên cố tận dụng tối đa những cơ hội mà mình có.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
チャンス
cơ hội
最大限
さいだいげん
tối đa
活用
かつよう
sử dụng thực tế; ứng dụng
為る
する
làm
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
大
Đại
lớn; to
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
用
Dụng
sử dụng; công việc