Dịch nghĩa:

Hãy rửa sạch rau diếp và loại bỏ những lá bị hỏng.

Hán tự:

Tẩy rửa; điều tra
Diệp lá; lưỡi
Hủ thối rữa; mục nát; chua
Thủ lấy; nhận
Trừ loại bỏ; trừ