Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
スミスさんは
昼食
ちゅうしょく
をとりに
出
で
かけました。
Ông Smith đã ra ngoài ăn trưa.
Từ vựng:
昼食
ちゅうしょく
bữa trưa; bữa ăn trưa
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
Hán tự:
昼
Trú
ban ngày; trưa
食
Thực
ăn; thực phẩm
出
Xuất
ra ngoài