Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
スポーツが
好
す
きな
人
ひと
もいれば、
嫌
きら
いな
人
ひと
もいる。
Có người thích thể thao, nhưng cũng có người không thích.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
スポーツ
thể thao
好き
すき
thích; yêu thích
人
ひと
người; ai đó
嫌い
きらい
ghét; không thích
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
人
Nhân
người
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét