Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
スピードの
出
だ
し
過
す
ぎは
事故
じこ
のもとです。
Lái xe quá tốc độ là nguyên nhân của tai nạn.
Ngữ pháp:
~の下で (〜no moto de)
Dưới bối cảnh hoặc điều kiện của; dưới ~.
JLPT N2
Từ vựng:
スピード
tốc độ
出す
だす
lấy ra; đưa ra
事故
じこ
tai nạn
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy