Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジョンはこのへんには
友達
ともだち
がいない。
John không có bạn bè ở đây.
Từ vựng:
此の
この
này
へん
hậu tố dùng để phủ định động từ ở thì hiện tại
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được