へん

Cụm từ, thành ngữ

🗣️ Phương ngữ Kansai

hậu tố dùng để phủ định động từ ở thì hiện tại

🔗 ない

Thán từ

hừm; hừ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このへんはとてもさびしい。
Vùng này rất vắng vẻ.
ジョンはこのへんには友達ともだちがいない。
John không có bạn bè ở đây.
わたしはこのへんはよくりません。
Tôi không rành về khu vực này lắm.
「ちょっとへんだとおもうね」といいいました。
"Tôi nghĩ điều đó có chút lạ," anh ấy nói.
かれがまだていないとはへんだ。
Lạ thật, anh ấy vẫn chưa đến.
かれはそのへんの交渉こうしょう大変たいへんぼねった。
Anh ấy đã rất vất vả trong việc đàm phán đó.
そこらへんは、男子だんし女子じょしとではちがうんだってば。
Chuyện đó, giữa con trai và con gái là khác nhau mà.
えっへんとだいいばりでアリスはむねった。
Alice tự hào ngẩng cao đầu.
あへんほうにより、ケシの栽培さいばい所持しょじとう禁止きんしされています。
Theo luật về thuốc phiện, việc trồng hoặc sở hữu cây thuốc phiện là bị cấm.