Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジムは、ベティーにかわって
手紙
てがみ
を
書
か
いた。
Jim đã viết thư thay cho Betty.
Ngữ pháp:
~にかわって (〜ni kawatte)
Diễn tả 'thay cho', 'đại diện cho', hoặc 'thay vì'.
JLPT N3
Từ vựng:
ジム
phòng tập thể dục
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
Hán tự:
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết