Dịch nghĩa:
サンドラは朝、パンを一枚食べてコーヒーを一杯飲みます。
Sandra ăn một miếng bánh mì và uống một ly cà phê vào buổi sáng.
Từ vựng:
Hán tự:
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
一
Nhất
một
枚
Mai
tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
食
Thực
ăn; thực phẩm
杯
Bôi
đơn vị đếm ly; ly rượu; ly; chúc mừng
飲
Ẩm
uống