Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
サイクリングとジョギングではどっちが
好
す
き?
Bạn thích đạp xe hay chạy bộ hơn?
Từ vựng:
サイクリング
đạp xe; đi xe đạp
ジョギング
chạy bộ
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó