Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コンビニって、スーパーより
割高
わりだか
だよね。
Cửa hàng tiện lợi thường đắt hơn siêu thị nhỉ.
Từ vựng:
コンビニ
cửa hàng tiện lợi
スーパー
siêu thị
割高
わりだか
tương đối cao; khá đắt
Hán tự:
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
高
Cao
cao; đắt