Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コンタクトレンズがずれちゃって
目
め
が
痛
いたい
いの。
Kính áp tròng bị lệch khiến mắt tôi đau.
Từ vựng:
コンタクトレンズ
kính áp tròng
ずれる
trượt
目
め
mắt; nhãn cầu
痛い
いたい
đau
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím