コンタクトレンズ
コンタクト・レンズ

Danh từ chung

kính áp tròng

JP: わたしのコンタクトレンズをさがしているのよ。

VI: Tôi đang tìm kính áp tròng của mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コンタクトレンズはあった?
Bạn đã tìm thấy kính áp tròng chưa?
コンタクトレンズがれません。
Tôi không thể lấy ra kính áp tròng.
コンタクトレンズはつかりましたか。
Bạn đã tìm thấy kính áp tròng chưa?
コンタクトレンズをけていますか?
Bạn có đeo kính áp tròng không?
わたしはコンタクトレンズを使つかっています。
Tôi đang sử dụng kính áp tròng.
コンタクトレンズをつくっていただけますか。
Bạn có thể làm kính áp tròng cho tôi được không?
ぼくのコンタクトレンズをつけてくれないか。
Bạn có thể tìm giúp tôi chiếc kính áp tròng không?
コンタクトレンズがずれちゃっていたいいの。
Kính áp tròng bị lệch khiến mắt tôi đau.
コンタクトレンズをしたままてしまいました。
Tôi đã ngủ quên mà không tháo kính áp tròng.
つよ乱視らんしはコンタクトレンズのほうが矯正きょうせいできます。
Tật loạn thị nặng có thể được chỉnh sửa tốt hơn bằng kính áp tròng.