Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
グレッグは、きっとお
父
とう
さんの
後
のち
を
継
つ
ぐつもりだと
思
おも
う。
Tôi nghĩ Greg chắc chắn sẽ tiếp quản công việc kinh doanh của bố.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
お父さん
おとうさん
bố; ba
後
あと
phía sau
継ぐ
つぐ
kế thừa (một người, một vị trí, v.v.); thừa kế; tiếp quản; theo sau
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
父
Phụ
cha
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
継
Kế
thừa kế; kế thừa; tiếp tục; vá; ghép (cây)
思
Tư
nghĩ