Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
クーラーをつけなければ、
涼
すず
しくなりません。
Nếu không bật máy lạnh, sẽ không mát được.
Từ vựng:
クーラー
máy điều hòa
涼しい
すずしい
mát mẻ; sảng khoái
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
涼
Lương
mát mẻ; dễ chịu