Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
クリスマスに
独
ひと
りぼっちでいるのは
嫌
いや
だよ。
Tôi ghét phải ở một mình vào Giáng sinh.
Từ vựng:
クリスマス
Giáng Sinh
一人ぼっち
ひとりぼっち
cô đơn; đơn độc; cô quạnh
嫌
いや
không thích
Hán tự:
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét