Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
クラスの
子
こ
は
誰
だれ
もこの
近
ちか
くに
住
す
んでないんだ。
Không ai trong lớp sống gần đây cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
クラス
lớp học
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
誰
だれ
ai
此の
この
này
近く
ちかく
gần; khu vực lân cận; vùng lân cận
住む
すむ
sống; cư trú
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
誰
Thùy
ai; ai đó
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
住
Trụ
cư trú; sống