Dịch nghĩa:
ギリシア人はいくつもの神を崇拝した。
Người Hy Lạp đã thờ phụng nhiều vị thần.
Hán tự:
人
Nhân
người
神
Thần
thần; tâm hồn
崇
Sùng
tôn thờ; kính trọng
拝
Bài
thờ cúng; tôn thờ; cầu nguyện