Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
キャンセル
待
ま
ちで
乗
の
れる
確率
かくりつ
はどれくらいですか。
Xác suất có thể lên xe từ danh sách chờ là bao nhiêu?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
キャンセル
hủy bỏ
待ち
まち
chờ đợi; thời gian chờ
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
確率
かくりつ
xác suất; khả năng
Hán tự:
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
乗
Thừa
lên xe; nhân
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
率
Suất
tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy