Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
オーストリアの
山
やま
がちな
地形
ちけい
を
見
み
て、ボガート
氏
し
の『サウンド・オブ・ミュージック』を
思
おも
い
出
だ
しました。
Khi nhìn địa hình nhiều núi của nước Áo, ông Bogard đã liên tưởng đến bộ phim "The Sound of Music".
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
山
やま
núi; đồi
地形
ちけい
địa hình
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
サウンド
âm thanh
オブ
của
ミュージック
âm nhạc
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
Hán tự:
山
Sơn
núi
地
Địa
đất; mặt đất
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
氏
Thị
họ; dòng họ
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài