Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
イメージが
崩
くず
れるから、しゃべらない
方
ほう
がいいよ。
Không nên nói chuyện, sẽ làm hỏng hình tượng đấy.
Từ vựng:
イメージ
hình ảnh (trong tâm trí); ấn tượng
崩れる
くずれる
sụp đổ; đổ nát
喋る
しゃべる
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
崩
Băng
sụp đổ; chết; phá hủy; san bằng
方
Phương
hướng; người; lựa chọn