Dịch nghĩa:
イエスが歩いていかれるのを見て、言った・・・。
Khi Chúa Giê-su đi qua, người ta nói...
Từ vựng:
Hán tự:
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
言
Ngôn
nói; từ