Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アップル・マウスを
買
か
ったんだ。たったの69ユーロだったよ!
Tôi đã mua một cái chuột Apple Mouse. Chỉ có 69 euro thôi đó.!
Từ vựng:
買う
かう
mua; mua sắm
只
ただ
bình thường; thông thường
ユーロ
euro (đơn vị tiền tệ); EUR
Hán tự:
買
Mãi
mua