Dịch nghĩa:
わたしはあそこが一番気に入ったわ。
Đó là nơi tôi thích nhất.
Hán tự:
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
気
Khí
tinh thần; không khí
入
Nhập
vào; chèn