Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
よりによってこんなところで
君
きみ
に
会
あ
うなんて。
Gặp bạn ở nơi này thật bất ngờ.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
より
hơn
よる
dám
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
君
きみ
bạn; bạn bè
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia