Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
食事
しょくじ
したばかりなら
泳
およ
がない
方
ほう
がいいですよ。
Nếu bạn vừa ăn xong thì tốt hơn là không nên bơi.
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
食事
しょくじ
bữa ăn
為る
する
làm
泳ぐ
およぐ
bơi
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do
泳
Vịnh
bơi
方
Phương
hướng; người; lựa chọn