Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
私
わたし
たちがそこへ
行
い
けるのだったらすばらしいでしょうね。
Nếu chúng ta có thể đi đó, thật tuyệt vời.
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
私たち
わたしたち
chúng tôi
行ける
いける
giỏi; tốt
素晴らしい
すばらしい
tuyệt vời; lộng lẫy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng