Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
知
し
ってたんなら
君
きみ
に
言
い
ったんだけどね。
Nếu tôi biết thì đã nói với bạn.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
知る
しる
biết; nhận thức
君
きみ
bạn; bạn bè
言う
いう
nói
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
言
Ngôn
nói; từ