Dịch nghĩa:

Không thể tin được đã hơn một năm.

Hán tự:

Niên năm; đơn vị đếm cho năm
bằng cách; vì; xét theo; so với
Thượng trên
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tín niềm tin; sự thật