Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もう
私
わたし
は
来
こ
ない
事
こと
をはっきりさせておこう。
Tôi sẽ làm rõ là tôi sẽ không đến nữa.
Từ vựng:
もう
đã; rồi
私
わたくし
tôi
事
こと
sự việc; điều
はっきり
rõ ràng; rõ rệt; minh bạch
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
来
Lai
đến; trở thành
事
Sự
sự việc; lý do