Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もう
一
ひと
つケーキを
食
た
べてもいいですか。
Tôi có thể ăn thêm một miếng bánh nữa không?
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
もう
đã; rồi
一
ひと
một
ケーキ
bánh ngọt
食べる
たべる
ăn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
一
Nhất
một
食
Thực
ăn; thực phẩm