Dịch nghĩa:

Mọi người đã sẵn sàng ăn chưa?

Hán tự:

Thực ăn; thực phẩm
Dụng sử dụng; công việc
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích