Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まちがってあなたの
手紙
てがみ
を
開
あ
けてしまってすみません。
Xin lỗi vì đã mở nhầm thư của bạn.
Từ vựng:
間違う
まちがう
sai lầm
手紙
てがみ
thư
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
Hán tự:
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
開
Khai
mở; mở ra