Dịch nghĩa:

Tuyết bông rất thích hợp để làm người tuyết đấy.

Hán tự:

Tuyết tuyết
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Đinh phố; phường; thị trấn; đơn vị đếm cho súng, công cụ, lá hoặc bánh; số chẵn; dấu hiệu lịch thứ 4
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ