Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ひなたにいる
時
とき
は
何
なに
かかぶっていなさいよ。
Khi ở ngoài nắng, hãy đội cái gì đó lên đầu.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
何
なん
gì
為さる
なさる
làm
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
何
Hà
gì